210 likes | 223 Vues
- Ngu01b0u1eddi Viu1ec7t (Kinh) chiu1ebfm 86,2% du00e2n su1ed1:<br>t Cu00f3 nhiu1ec1u kinh nghiu1ec7m trong thu00e2m canh lu00faa nu01b0u1edbc.<br>t Nhiu1ec1u nghu1ec1 thu1ee7 cu00f4ng u0111u1ea1t mu1ee9c tinh xu1ea3o.<br>t Lu1ef1c lu01b0u1ee3ng u0111u00f4ng u0111u1ea3o trong cu00e1c ngu00e0nh kinh tu1ebf vu00e0 khoa hu1ecdc u2013 ku0129 thuu1eadt.<br><br>https://tailieuhuongdan.com/
E N D
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Nội dung: I. CácdântộcViệt Nam II. Phânbốcácdântộc
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - Nước ta có 54 dântộc. - Mỗidântộccóđặctrưngvềvănhóathểhiệntrongngônngữ, trangphục, phongtục, tậpquán…
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam Biểuđồcơcấudântộcnước ta năm 2015 (%) (Nguồn: Ủy Ban dântộc)
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - NgườiViệt (Kinh) chiếm 86,2% dânsố: + Cónhiềukinhnghiệmtrongthâmcanhlúanước. + Nhiềunghềthủcôngđạtmứctinhxảo. + Lựclượngđôngđảotrongcácngànhkinhtếvà khoa học – kĩthuật.
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - Cácdântộcítngười (13,8%): + Mỗidântộccókinhnghiệmriêngtrongsảnxuấtvàđờisống. + Cókinhnghiệmtrongtrồngcâyănquả, chănnuôi, làmnghềthủcông.
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM I. CácdântộcViệt Nam - NgườiViệt Nam địnhcưnướcngoài: + LàmộtbộphậncủacộngđồngcácdântộcViệt Nam. + Giántiếphoặctrựctiếpgópphầnxâydựngđấtnước. -> Cùngchungsốngđoànkết, cùngxâydựngvàbảovệtổquốc.
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM II. Phânbốcácdântộc
TảngạnsôngHồng (ĐôngBắc): Tày, Núng Hữungạn song Hồng (TâyBắc): Vùngthấp: Thái, Mường: Từ 700 -> 1000m: Dao, Núicao: Mông DântộcKinh: Đồngbằng, venbiển, trungđịa TrườngSơn – TàyNguyên, 20 dântộc: Ê-đê (ĐắkLắk), Cơ Ho (LâmĐồng), Gia-nai (Gia lai, Kon Tum…)
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Nước ta có 54 dântộc. DântộcViệt (Kinh) cósốdânđôngnhất, sốngchủyếu ở đồngbằng; trung du vàvenbiển. Miềnnúivàcaonguyênlàđịabàncưtrúcchínhcácdântộcítngười. Bảnsắcvănhóacủamỗidântộcthểhiệntrongngônngữ, trangphục, tậpquán.
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 1. (Mã 001 – Đềthivào 10, NH 2019-2020, BắcGiang) NgườiKinhkhôngphânbốtậptrung ở vùng A. núicao B. trung du C. đồngbằng D. duyênhải
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 2. Sựphânbốcủacácdântộcthiểusố ở nước ta chủyếu do A. điềukiệntựnhiên. B. tậpquánsảnxuất. C. nguồngốcphátsinh. D. chínhsáchcủaNhànước.
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 3. (Đề KT HK1, NH 2020-2021, Phòng GD&ĐT Quận Hai BàTrưng, HàNội) CăncứAtlatĐịalíViệt Nam trang 16, chobiếtcácdântộcnào ở nước ta cósốdânđôngthứ 2 saudântộcKinh? A. Thái B. Tày C. Mường D. Khơ - me
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Câuhỏivậndụng Câu 4. Nước ta có bao nhiêudântộc? Nhữngnétvănhóariêngcủacácdântộcthểhiện ở nhữngmặtnào? Chi vídụ.
- Nước ta có 54 dân tộc, trong đó dân tộc Việt (Kinh) chiếm 86,2%, các dân tộc ít người chiếm 13,8%. - Nét văn hóa của các dân tộc thể hiện ở: ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục, tập quán… - Ví dụ: + Ngôn ngữ: Tiếng Việt (tiếng phổ thông của người Kinh), tiếng Tày (dân tộc Tày), tiếng Thái (dân tộc Thái), tiếng Khơme (dân tộc Khơme)…. + Trang phục: người Kinh có áo dài và nón lá; người HơMông có váy xòe thổ cẩm, con trai dân tộc Êđê đóng khố… + Tục cưới hỏi: người Kinh - có lễ dặm ngõ, ăn hỏi và rước dâu; dân tộc ít người có tục bắt vợ. + Lễ Tết lớn nhất của người Kinh, người Hoa là Tết Nguyên Đán bắt đầu từ mùng một tháng giêng theo Âm lịch + Lễ Tết cơm mới của người Ê Đê (Đắk Lắk) diễn ra vào tháng 10 Dương lịch.