210 likes | 219 Vues
Ngu01b0u1eddi Viu1ec7t (Kinh) chiu1ebfm 86,2%, cu00f3 kinh nghiu1ec7m thu00e2m canh lu00faa nu01b0u1edbc, nhiu1ec1u nghu1ec1 thu1ee7 cu00f4ng u0111u1ea1t mu1ee9c u0111u1ed9 tinh xu1ea3o, lu00e0 lu1ef1c lu01b0u1ee3ng u0111u00f4ng u0111u1ea3o trong cu00e1c ngu00e0nh kinh tu1ebf vu00e0 khoa hu1ecdc - ku0129 thuu1eadt.<br><br><br>https://tailieuhuongdan.com/
E N D
ĐỊA LÍ VIỆT NAM (tiếptheo) ĐỊA LÍ DÂN CƯ Tiết 1 – Bài 1 CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Mỗidântộccóđặctrưngvềvănhóa, thểhiệntrongngônngữ, trangphục, phongtục, tậpquán,…
Hình 1.1. Biểuđồ cơcấudântộccủanước ta năm 1999 (%) 1. Nhậnxétcơcấucácdântộcnước ta năm 1999? 2. Kểmộtsốsảnphẩmtiêubiểucủacácdântộc?
NgườiViệt(Kinh) chiếm 86,2%, cókinhnghiệmthâmcanhlúanước, nhiềunghềthủcôngđạtmứcđộtinhxảo, làlựclượngđôngđảotrongcácngànhkinhtếvàkhoahọc - kĩthuật.
Cácdântộcítngườichiếm 13,8%, cótrìnhđộpháttriểnkinhtếkhácnhau, mỗidântộccókinhnghiệmriêngtrongsảnxuấtvàđờisống.
NgườiViệtđịnhcư ở nướcngoàicũnglàmộtbộphậncủacộngđồngcácdântộcViệt Nam.
II. PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC XácđịnhđịabànphânbốchủyếucủangườiViệt? Hiện nay sựphânbốngườiViệtcógìthayđổi? Nguyênnhân?
NgườiViệtphânbốrộngkhắpcảnước, tậptrungđôngnhấtlàvùngđồngbằng, trung du vàvenbiển.
II. PHÂN BỐ DÂN CƯ Xácđịnhđịabànphânbốchủyếucủacácdântộcítngười?
Cácdântộcítngườiphânbốchủyếu ở miềnnúivàtrung du
KhuvựcTrung du -miềnnúiphíaBắc KhuVựcTrườngSơn, TâyNguyên Khuvựcduyênhải Nam TrungBộvà Nam Bộ
Người Thái Người Tày Người Dao Người Mường Người H.Mông Người Giáy
Người Cơ-Tu Người Vân Kiều Người Ba-na NgườiXê-đăng NgườiTà-ôi Người Co
NgườiChăm NgườiKhơ-me • Duyênhảicực Nam TrungBộvà Nam BộcóngườiChăm, Hoa, Khơ Me,… Người Hoa
Ê-ĐÊ THÁI Vìsaophảidạychocácemngườidântộchaingônngữ ? (tiếngViệtvàtiếngdântộc) KHƠ ME H’MÔNG
VẬN DỤNG Câuhỏi 1: HãychobiếtdântộccủaemđứngthứmấyvềsốdântrongcộngđồngcácdântộcViệtNam?
VẬN DỤNG Câu2: Điềntừcònthiếuđểcâusaucónội dung đúng. * ViệtNam có..(1)..dântộcanhem. Trongđódântộc..(2)..chiếm13,8%. Dântộc..(3).. Chiếm 86,2%. Dântộckinhsinhsốngchủyếu ở ..(4)..Cácdântộcítngườisinhsốngchủyếuở..(5).. (1) 54 (2) ítngười (3) Kinh (4)Đồngbằng, trungdu, venbiển (5) Miềnnúi, trung du
DẶN DÒ • Xembài 2 “Dânsốvàgiatăngdânsố”. • Chú ý phầnII “Giatăngdânsố”.