1 / 34

BÀI TẬP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG

BÀI TẬP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG. Cô Nguyễn Thị Hảo. CHƯƠNG II: NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG. KHOA VẬT LÍ – TỔ VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG – HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM. Thế nào là hiện tượng nhiễu xạ?. Câu hỏi tuần sau. Nhiễu xạ và giao thoa khác nhau thế nào?. Chủ đề 1.

feivel
Télécharger la présentation

BÀI TẬP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG

An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.

E N D

Presentation Transcript


  1. BÀI TẬP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG Cô Nguyễn Thị Hảo CHƯƠNG II: NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG KHOA VẬT LÍ – TỔ VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG – HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM

  2. Thế nào là hiện tượng nhiễu xạ?

  3. Câu hỏi tuần sau Nhiễu xạ và giao thoa khác nhau thế nào?

  4. Chủ đề 1 NHIỄU XẠ FRESNEL QUA 1 LỖ TRÒN S: nguồn sáng : mặt cầu tâm S bán kính a P: điểm khảo sát b = Mo P

  5. Chủ đề 1 NHIỄU XẠ FRESNEL QUA 1 LỖ TRÒN S: nguồn sáng P: điểm được chiếu sáng : mặt sóng cầu a: bán kính mặt cầu S b: khoảng cách từ điểm quan sát đến mặt sóng cầu 1. Bán kính đới cầu thứ k: 2. Diện tích các đới cầu: 1. Biên độ dao động tại P do các đới gây ra: ap = a 1 – a 2 + a 3 …± a n

  6. BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM NHIỄU XẠ QUA LỖ TRÒN

  7. Ta có thể thay đổi b để quan sáng cường độ sáng tại tâm P

  8. Chủ đề 1 • NHIỄU XẠ FRESNEL QUA 1 LỖ TRÒN Gọi n là số đới chứa trong lỗ tròn Dấu + n lẻ Dấu – n chẵn  Nếu lỗ tròn chứa được k đới thì ta xem bán kính lỗ tròn bằng bán kính đới thứ k

  9. Chủ đề 1 • NHIỄU XẠ FRESNEL QUA 1 LỖ TRÒN • Gọi Io ,alà cường độ và biên độ ánh sáng tới • Khi không có màn chắn an~0  ap =OI  Ip = Io • Khi số đới chứa trong lỗ là lẻ thì Ip >Io (P sáng hơn) • Khi số đới chứa trong lỗ là chẵn: Ip < Io(P tối hơn) • Khi có 1 đới n = 1: Ip=a12=4a2 =4Io •  (cường độ sáng tại P gấp 4 lần khi không có màn) • Khi có 2 đới n = 2: Ip = 0 do (a1≈a2) •  Tại P là tối nhất

  10. Phương pháp đường xoắn ốc Biên độ sóng tới: a = ao =OI Đới Fresnel thứ nhất: - Nửa vòng tròn OA. - Biên độ: a1=OA=2OI =2a Đới Fresnel thứ hai: - Nửa vòng tròn AB. - Biên độ: a2=AB  2a 2 đới Fresnel: - Biên độ: aP=OB  0 C

  11. Phương pháp đường xoắn ốc Nửa đới Fresnel thứ nhất: - Cung tròn OJ - Biên độ: ap = OJ = a√2 Đới Fresnel thứ nhất + nửa đới Fresnel thứ 2: - Cung tròn OJAF - Biên độ: ap = OF = a√2

  12. Chủ đề 1 • NHIỄU XẠ FRESNEL QUA 1 LỖ TRÒN Lưu ý khi làm BT 1. Nếu sử dụng PP đới cầu mà sóng tới là sóng phẳng thì: a→∞ 2. Nếu lỗ tròn chứa được k đới thì ta xem bán kính lỗ tròn bằng bán kính đới thứ k 3. Số đới chứa trong lỗ tròn phụ thuộc bán kính lỗ tròn và khoảng cách b đến điểm quan sát P 4. Số đới cầu chứa trong lỗ càng tăng thì cường độ sáng tại tâm nhiễu xạ giảm 5. Tâm nhiễu xạ (điểm P) tối nhất khi lỗ tròn có 2 đới n = 2 6. Ta thường sử dụng PP đường xoắn ốc khi số đới cầu là không nguyên 7. Biên độ dao động do đới gây ra tại P sẽ tỉ lệ với diện tích đới hay diện tích lỗ tròn

  13. Dạng: Nhiễu xạ qua 1 dĩa tròn

  14. CHỦ ĐỀ 2 • NHIỄU XẠ QUA 1 KHE HẸP i Gọi i là góc lệch của chùm tia nhiễu xạ so với pháp tuyến

  15. CHỦ ĐỀ 2 • NHIỄU XẠ QUA 1 KHE HẸP i D

  16. Gọi io là góc tới và igóc nhiễu xạ a: bề rộng khe hẹp P: ảnh nhiễu xạ A: biên độ nhiễu xạ do toàn khe gây ra tại P a1: biên độ sóng nhiễu xạ của tia đi qua O gây ra tại P f: tiêu cự của TKHT • Cực tiểu nhiễu xạ: • Cực đại nhiễu xạ: Khoảng cách giữa 2 cực đại và cực tiểu liện tiếp:

  17. Phân bố cường độ sáng của nhiễu xạ qua 1 khe hẹp

  18. Cực đại giữa NX (cực đại giữa hình học): i = io u = 0  I = Io • Cực đại NX thứ 1: k=1,-2  u=3/2  I1=4/92 Io= 0,044 Io • Cực đại NX thứ 2: k=2,-3  u=5/2  I2=4/252 Io= 0,016 Io NX: 90% Năng lượng ánh sáng tập trung ở vân giữa NX

  19. “Trong nhiễu xạ có giao thoa” Giữa 2 cực đại chính giao thoa có: N-1 cực tiểu giao thoa và N-2 cực đại phụ giao thoa CHỦ ĐỀ 3 • NHIỄU XẠ QUA 2 và N KHE HẸP

  20. Cực tiểu NX So sánh ảnh nhiễu xạ? Nhiễu xạ 1 khe Cực đại giữa NX Vân giao thoa Nhiễu xạ 2 khe

  21. Câu hỏi tuần sau So sánh thí nghiệm khe Young và nhiễu xạ 2 khe hẹp.

  22. Nhiễu xạ qua 2 khe

  23. Các em quan sát hình vẽ về phân bố cường độ của ảnh nhiễu xạ, sau đó xem ảnh nhiễu xạ thực tế Lí giải vì sao 7 khe thì không quan sát được cực đại phụ giao thoa?

  24. Vân giữa nhiễu xạ

  25. Quan sát ảnh nhiễu xạ của 1, 2, 3, 4, 5, 7 khe hẹp

  26. Gọi io là góc tới và igóc nhiễu xạ a: bề rộng khe hẹp l: khoảng cách điểm giữa 2 khe liên tiếp P: ảnh nhiễu xạ a: biên độ nhiễu xạ do N khe gây ra tại P A: biên độ nhiễu xạ do 1 khe gây ra tại P a1: biên độ sóng nhiễu xạ của tia đi qua O gây ra tại P f: tiêu cự của TKHT • Cực tiểu nhiễu xạ: 2. Cực đại nhiễu xạ: Vân giữa nhiễu xạ bị giới hạn bởi 2 cực tiểu nhiễu xạ thứ 1

  27. 3. Cực tiểu giao thoa: 4. Cực đại chính giao thoa: 5. Cực đại phụ giao thoa:

  28. Phân bố cường độ sáng của nhiễu xạ qua 2, nhiều khe hẹp Biểu thức cường độ sáng: • Vân giữa NX: I = Io = N2.Io1 • Xét trong vân giữa NX: • Cực đại chính giao thoa: • i = io u = 0  I = Io • Cực đại NX thứ 1: k=1,-2  u=3/2  I1=4/92 Io= 0,044 Io • Cực đại NX thứ 2: k=2,-3  u=5/2  I2=4/252 Io= 0,016 Io

  29. Xét trong vân giữa NX: • Cực đại chính giao thoa: • Cđcgt ở giữa (k=0): u = 0  I = Io • Cđcgt thứ 1: k=1  u=/4  I1=8/2 Io= 0,8 Io • Cđcgt thứ 2: k=2 u=/2  I2=4/252 Io= 0,016 Io

  30. Cách tử là một hệ thống gồm N khe hẹp giống hệt nhau, bề rộng a, đặt cách đều nhau, khoảng cách giữa 2 khe liên tiếp là l (điểm giữa 2 khe). n là chu kì cách tử: n= 1/l Cấu tạo cách tử rất tinh vi, trên mỗi mm cách tử có rất nhiều khe. CHỦ ĐỀ 4 • CÁCH TỬ NHIỄU XẠ

  31. Quan sát phổ nhiễu xạ của cách tử. Quang phổ bậc 1 Quang phổ bậc 2

  32. THÍ NGHIỆM CÁCH TỬ NHIỄU XẠ - HỌC PHẦN TNVLĐC 2 HKI năm 3

More Related