在家中
470 likes | 759 Vues
在家中. Tại gia trung. 在 tại ở (Đgt, 6 nét, bộ thổ 土 ). 精神永在 父母皆在. tinh thần vĩnh tại phụ mẫu giai tại. 謀事在人 , 成事在天. mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên mưu toan việc là do ở người, thành công là do ở trời. 在家 - 出家 在家菩薩. tại gia - xuất gia tại gia Bồ tát. 在下 - 存在 在職 - 內在.
在家中
E N D
Presentation Transcript
在家中 Tại gia trung
精神永在 父母皆在 tinh thần vĩnh tại phụ mẫu giai tại
謀事在人, 成事在天 mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên mưu toan việc là do ở người, thành công là do ở trời.
在家-出家 在家菩薩 tại gia - xuất gia tại gia Bồ tát
在下-存在 在職-內在 tại hạ - tồn tại tại chức -nội tại
我家有五口人 Ngã gia hữu ngũ khẩu nhân Gia đình tôi có năm người.
家教-家庭-家用 家長-家法-家境 gia giáo-gia đình-gia dụng gia trưởng-gia pháp-gia cảnh
水中-心中 家中-寺中 Thủy trung – Tâm trung Gia trung – Tự trung
中央-中國-中間 中立-中年-中心 Trung ương-Trung Quốc-Trung gian Trung lập-Trung niên-Trung tâm
中古-中道 中國佛教 Trung cổ -Trung đạo Trung Quốc Phật giáo
下士-中士-上士-大士 下士養身,中士養氣,上士養心 Hạ sĩ. Trung sĩ. Thượng sĩ. Đại sĩ Hạ sĩ dưỡng thân, trung sĩ dưỡng khí, thượng sĩ dưỡng tâm
在家中 Tại gia trung Ở trong nhà
書中有女顏如玉 Thư trung hữu nữ nhan như ngọc Trong sách có người con gái đẹp như ngọc.
銜石而至, 投石於壺中 Hàm thạch nhi chí, đầu thạch ư hồ trung Ngậm cục đá bay đến, ném đá vào trong vại nước.
莊子行於山中 Trang Tử hành ư sơn trung Trang Tử đang đi trong núi.
Phương vị từ: 上 thượng, 下hạ, 東đông, 西tây, 南nam, 北bắc, 内nội, 外ngoại, 前tiền, 後hậu, 間gian…
報孝-至孝-孝道 孝行-孝敬-孝義 Báo hiếu – Chí hiếu - Hiếu đạo Hiếu hạnh – Hiếu kính – Hiếu nghĩa
孝順-孝子 二十四孝 Hiếu thuận – Hiếu tử Nhị thập tứ hiếu
君師父-先父 家父-父子-父兄 Quân sư phụ - Tiên phụ Gia phụ-Phụ tử-Phụ huynh
佛母-保母-先母 父母恩重經 Phật mẫu – Bảo mẫu – Tiên mẫu Phụ mẫu ân trọng khinh
在家中孝父母 Tại gia trung, hiếu phụ mẫu Ở trong nhà, hiếu với cha mẹ.
入內-入境-入學-入伍 加入-收入-入滅-入室 入定-入口-入世-入道 Nhập nội – nhập cảnh – nhập học – nhập ngũ Gia nhập – Thu nhập – Nhập diệt – Nhập thất Nhập định – Nhập khẩu – Nhập thế - Nhập đạo
入門-出入-入心 佛學入門-出鬼入神 入家隨俗 Nhập môn – Xuất nhập – Nhập tâm Phật học nhập môn – Xuất quỷ nhập thần Nhập gia tùy tục
有學-無學-小學-中學 大學-學生-學者-同學 學力-學問-學費-學期 Hữu học-Vô học -Tiểu học-Trung học Đại học-Học sinh- Học giả-Đồng học Học lực-Học vấn-Học phí-Học kỳ
學校 học hiệu
敬重-敬贈-敬仰 恭敬-愛敬-誠敬 Kính trọng – Kính tặng – Kính ngưỡng Cung kính – Ái kính – Thành kính
敬禮-敬奉 敬而遠之 Kính lễ-kính phụng kính nhi viễn chi
先生-前生-先知 Tiên sanh – Tiền sanh – Tiên tri
生病-生事-生利 生存-生活 死生有命, 富貴在天 Sanh bệnh - sanh sự - sanh lợi Sanh tồn – sanh hoạt Sanh tử hữu mệnh, phú quý tại thiên
一生一世 殺生 眾生-群生 Nhất sanh nhất thế Sát sanh Chúng sanh – Quần sanh
儒生-門生-學生 九死一生-事死如事生 同生同死 Nho sanh – Môn sanh – Học sanh Cữu tử nhất sanh – Sanh tử như sự sanh Đồng sanh đồng tử
胎生-卵生-濕生-化生 再生-回生-畜生-人生觀 thai sanh-noãn sanh-thấp sanh-hoá sanh tái sanh-hồi sanh-súc sanh-nhân sanh quan
入學校敬先生 nhập học hiệu, kính tiên sinh vào trường học, kính trọng thày giáo.