Download
t i n ti ng anh chuy n ng nh x y d ng ph bi n nh t n.
Skip this Video
Loading SlideShow in 5 Seconds..
từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng thông dụng 2018 PowerPoint Presentation
Download Presentation
từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng thông dụng 2018

từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng thông dụng 2018

12 Vues Download Presentation
Télécharger la présentation

từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng thông dụng 2018

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - E N D - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Presentation Transcript

  1. từđiển tiếng anh chuyên ngành xây dựng phổ biến nhất Bài viết hôm nay aroma sẽ giời thiệu đến các bạn từđiển xây dựng thông dụng nhất dành cho những sinh viên chuyên ngành xây dựng hoặc là những người đi làm trong lĩnh vực xây dựng để bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Các bạn cùng tham khảo nhé. Đầm bê tông cho chặt: Tamping Cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày: Tensile strength at days age Khu vực chịu Kéo của bê tông: Tension zone in concrete Công tác kéo căng cốt thép: Tensioning (tensioning operation) Mẫu thử khối vuông bê tông: Test cube, cube Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn: Twist step of a cable Cốt thép chịu kéo: Tension reinforcement Kéo dài cốt thép: To extend reinforcement Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn: Top lateral strut Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn: Top lateral Cốt thép bên trên (của mặt cắt): Top reinforcement Khoan : Tosbou Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dựứng lực ở Khoảng cách x kể từ Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dựứng lực từđầu kích đến Transverse reinforcement: Cốt thép ngang bê tông đầm: tamped concrete bê tông nhựa đường: tar concrete bê tông trộn trên xe: transit-mix concrete bê tông puzolan: trass concrete bê tông đổdưới nước: tremie concrete dầm chữ T : T- beam dầm liên tục, dầm suốt: through beam dầm sàn; dầm đỉnh:top beam dầm ngang, đà ngang:transverse beam dầm chịu tải trọng ngang: transversely loaded beam trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo tải trọng lên đuôi (máy bay): tail load tải trọng tiếp tuyến:tangetial load tải trọng kéo đứt:tensile load tải trọng đặt ởđầu mút (dầm):terminating load test load :tải trọng thử tải trọng lật đổ:tilting load

  2. tải trọng xoắn 18: torque load tải trọng toàn phần, tải trọng tổng:total load tải trọng kéo:traction load tải trọng chuyên chở:traffic load tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời:transient load tải trọng thử:trial load tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch anôt) T- girder : dầm chữ T tee girder : dầm chữ T giàn mắt cáo:trellis girder dầm chữ U, dầm lòng máng:trough girder dầm vượt suốt; giàn vượt suốt:trussed girder dầm ống;tubular girder bút chì đầu đậm (dùng đểđánh dấu):thick lead pencil cái bay thợ nề: trowel Cốt thép dựứng lực không dính bám với bê tông: Unbonded tendon Mặt cắt bê tông chưa bị nứt: Uncracked concrete section : Cọc ống thép không lấp lòng: Unfilled tubular steel pile Cốt thép dựứng lực không dính bám với bê tông : Unbonded tendon dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều: uniform beam tải trọng giới hạn: ultimate load tải trọng không cân bằng: unbalanced load tải trọng đều: uniform load tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích: unit load tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng): up load tải trọng có ích: useful load Tầng trên: upper floor cửa buồng công trình phụ: utility room door cửa sổ buồng công trình phụ: utility room window Chiều cao tịnh không: Vertical clearance Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau: Vertical-tie Cầu có trụ cao: Viaduct Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau: Vertical-tie Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau : Vertical-tie : bê tông chân không : vacuum concrete bê tông đầm rung : vibrated concrete tải trọng biến đổi: variable load tải trọng biến đổi: varying load

  3. Vierendeel girder : giàn Vierenddeel (giàn Bỉ) Phun bê tông ướt : Wet guniting Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn) Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm Welded plate girder: Dầm bản thép hàn Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn Wind bracing: Giằng gió bê tông dưỡng hộtrong nước: water cured concrete vữa bê tông dẻo: wet concrete bê tông dễđổ: workable concrete dầm tường: wall beam dầm gỗ: whole beam xà chống gió: wind beam xà gồ, dầm gỗ: wooden beam working beam : đòn cân bằng; xà vồ(đểđập quặng) tia viết: writing beam áp lực lên bánh xe: wheel load tải trọng (do) gió: wind load tải trọng làm việc: working load giàn biên // mạng tam giác: Warren girder giàn lưới thép, dầm đặc: web girder window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ work platform (working platform) : Bục kê để Xe cút kít, xe đẩy tay: wheelbarrow Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng phỏ biến nhất. Để việc ghi nhớ từ vựng được nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu tiếng Anh với những từ vựng trên và cố gắng ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày. Chúc các bạn học tốt Tham khảo thêm: >>bài luận tiếng Anh về nghề nghiệp >> tiếng anh giao tiếp cho người đi làm