SlideServe
Menu
Préférences
© SlideServe · v2026

Thiết kế mạng chịu lỗi Mô hình 4

dakota-gregory avatar
15 diapositives · 320 Views · Nov 07, 2014

Thiết kế mạng chịu lỗi Mô hình 4. Người trình bày : Đoàn Hữu Hiệp. Nội dung trình bày. Các khái niệm cơ bản Phát biểu bài toán Các hướng nghiên cứu trước. Các khái niệm cơ bản. Các khái niệm cơ bản. Physical topology Logical topology Survivable network. Physical topology.

Thiết kế mạng chịu lỗi Mô hình 4 - slide 1
01 / 15Thiết kế mạng chịu lỗi Mô hình 4
1 / 17

Télécharger la présentation

Thiết kế mạng chịu lỗi Mô hình 4
Une image / un lien ci-dessous est fourni (tel quel) pour télécharger la présentation

Politique de téléchargement : le contenu du site vous est fourni TEL QUEL pour votre information et votre usage personnel ; il ne peut être vendu, concédé sous licence ni partagé sur d’autres sites sans l’accord de son auteur.Le contenu vous est fourni TEL QUEL, pour votre information et votre usage personnel uniquement. Téléchargez la présentation en cliquant sur ce lien. Lors du téléchargement, si vous ne parvenez pas à télécharger une présentation, l’éditeur a peut-être supprimé le fichier de son serveur.Pendant le téléchargement, si vous ne parvenez pas à obtenir une présentation, le fichier a peut-être été supprimé par l’éditeur.

F I N

Plus de contenu associé

Transcription de la présentation
  1. ThiếtkếmạngchịulỗiMôhình 4 Ngườitrìnhbày: ĐoànHữuHiệp

  2. Nội dung trìnhbày • Cáckháiniệmcơbản • Phátbiểubàitoán • Cáchướngnghiêncứutrước

  3. Cáckháiniệmcơbản

  4. Cáckháiniệmcơbản • Physical topology • Logical topology • Survivable network

  5. Physical topology • WDM: Wavelength Division Multiplexing • Quangphổđược chia thànhnhiềubướcsóng. • Mỗibướcsónglàmộtkênh. • Mỗinútmạnglàmộtthiếtbị OXC (Optical cross-connect), gọilànút physical. • Mỗinútmạngkếtnốivớinhaubằngcápquang, gọilà physical link. • Mỗi link đượcgánmột chi phíthiếtlậpxácđịnh.

  6. Môhình OXC

  7. Logical topology • Được “nhúng” vàotrong physical topology. • Mỗinút physical cóthểtươngứngvớimộtnút logical. • Cácnút logical đượckếtnốivớinhaubởicác logical link. • Logical link là con đườngđểđigiữa 2 núttươngứngtrênmạng physical.

  8. Vídụ IP router OXC 1 2 1 2 3 6 4 6 5 4 Logical topology Physical topology 1-2 1 2 3 1-6 2-4 2-6 2-4 2-6 6 5 4 4-6 4-6 Logical link

  9. Survivable network • Mạngvẫncóthểđápứngđượcyêucầukếtnốikhigặpsựcố: • Lỗi ở nútvậtlý • Lỗi ở link vậtlý • Tạo 2 đườngđiđộclậpchomỗiyêucầu.

  10. Phátbiểubàitoán

  11. Phátbiểubàitoán • Input: • GL(VL, EL) • GP(VP, EP, c) • D = {(u, v) | u, v VL} • VL VP • Output: • 2 đườngđiđộclập qua cácnútvậtlýchomỗiyêucầusaochotổng chi phílànhỏnhất

  12. Cáchướngnghiêncứutrước

  13. Dạng 1 • Input: • GL(VL, EL, c) • GP(VP, EP) • VL VP • f EL : Pflàđườngđicủa f trong GP • Fe = {f EL | e Pf} • Output: • Tìmđồthị con trọngsốnhỏnhất H của GL saochovớimỗi e GP , H vẫnliênthôngsaukhibỏđicáccạnhcủa Fe

  14. Dạng 2 • Mởrộngcủabàitoán. • Quantâmđến: • Băngthôngcủa logical link • Khảnăngchuyểnmạchcủa node • Khảnăngthông qua của physical link

  15. Dạng 3 • Input: • GL(VL, EL) • GP(VP, EP) • GL , GPlàđồthị 2 liênthông • Output: • Chỉrađườngđichomỗi logical link trênmạng physical.