SlideServe
Menu
Préférences
© SlideServe · v2026

RỐI LOẠN TẠO NHỊP

morrie avatar
17 diapositives · 670 Views · Sep 15, 2014

RỐI LOẠN TẠO NHỊP. 1. ĐẠI CƯƠNG. Xoang Trên thất Nhĩ Bộ nối Tại thất Thất phải Thất trái. Xoang: Nhịp nhanh xoang Nhịp chậm xoang Loạn nhịp xoang Trên thất-tại thất Ngoại tâm thu Nhịp nhanh Cuồng Rung Ngoại tâm thu  Nhịp nhanh  Cuồng  Rung. 2. RỐI LOẠN NHỊP XOANG.

RỐI LOẠN TẠO NHỊP - slide 1
01 / 17RỐI LOẠN TẠO NHỊP
1 / 17

Télécharger la présentation

RỐI LOẠN TẠO NHỊP
Une image / un lien ci-dessous est fourni (tel quel) pour télécharger la présentation

Politique de téléchargement : le contenu du site vous est fourni TEL QUEL pour votre information et votre usage personnel ; il ne peut être vendu, concédé sous licence ni partagé sur d’autres sites sans l’accord de son auteur.Le contenu vous est fourni TEL QUEL, pour votre information et votre usage personnel uniquement. Téléchargez la présentation en cliquant sur ce lien. Lors du téléchargement, si vous ne parvenez pas à télécharger une présentation, l’éditeur a peut-être supprimé le fichier de son serveur.Pendant le téléchargement, si vous ne parvenez pas à obtenir une présentation, le fichier a peut-être été supprimé par l’éditeur.

F I N

Plus de contenu associé

Transcription de la présentation
  1. RỐI LOẠN TẠO NHỊP

  2. 1. ĐẠI CƯƠNG • Xoang • Trên thất • Nhĩ • Bộ nối • Tại thất • Thất phải • Thất trái

  3. Xoang: • Nhịp nhanh xoang • Nhịp chậm xoang • Loạn nhịp xoang • Trên thất-tại thất • Ngoại tâm thu • Nhịp nhanh • Cuồng • Rung Ngoại tâm thu  Nhịp nhanh  Cuồng  Rung

  4. 2. RỐI LOẠN NHỊP XOANG

  5. 3. NGOẠI TÂM THU

  6. NTT 2:1 (NTT nhịp đôi)

  7. Ngoại tâm thu tiên lượng nặng: • NTT trên sóng T • NTT đa ổ • NTT có điện thế thấp và/hoặc >0,16s • NTT thành chùm • NTT có Q hoặc 1 pha, ST chênh lên và T (-) • Nhát bóp sau NTT có ST-T thay đổi

  8. 4. NHỊP NHANH Trên thất Tại thất

  9. 5. CUỒNG Trên thất Tại thất

  10. 6. RUNG

  11. Vô tâm thu Xoắn đỉnh Phân ly điện cơ

  12. TÓM LẠI • Diễn tiến: Ngoại tâm thu  Nhịp nhanh  Cuồng  Rung • Trên thất: 140-220 300 400-600 • Tại thất: 170 250 200-400

  13. Rung thất xảy ra sau NTT “R trên T”