SlideServe
Menu
Préférences
© SlideServe · v2026

Một số phép phân tích cơ bản và cách đọc dữ liệu

whilemina-good avatar
39 diapositives · 569 Views · Nov 15, 2014

Một số phép phân tích cơ bản và cách đọc dữ liệu. Mục đích. Mô tả dữ liệu Tính tương quan giữa các dữ liệu. Cửa sổ Output. Tác dụng: khi thực hiện các phép phân tích trong SPSS, cửa sổ output sẽ được sinh ra để lưu kết quả phân tích.

Một số phép phân tích cơ bản và cách đọc dữ liệu - slide 1
01 / 39Một số phép phân tích cơ bản và cách đọc dữ liệu
1 / 17

Télécharger la présentation

Một số phép phân tích cơ bản và cách đọc dữ liệu
Une image / un lien ci-dessous est fourni (tel quel) pour télécharger la présentation

Politique de téléchargement : le contenu du site vous est fourni TEL QUEL pour votre information et votre usage personnel ; il ne peut être vendu, concédé sous licence ni partagé sur d’autres sites sans l’accord de son auteur.Le contenu vous est fourni TEL QUEL, pour votre information et votre usage personnel uniquement. Téléchargez la présentation en cliquant sur ce lien. Lors du téléchargement, si vous ne parvenez pas à télécharger une présentation, l’éditeur a peut-être supprimé le fichier de son serveur.Pendant le téléchargement, si vous ne parvenez pas à obtenir une présentation, le fichier a peut-être été supprimé par l’éditeur.

F I N

Plus de contenu associé

Transcription de la présentation
  1. Một số phép phân tích cơ bản và cách đọc dữ liệu

  2. Mục đích • Mô tả dữ liệu • Tính tương quan giữa các dữ liệu

  3. Cửa sổ Output • Tác dụng: khi thực hiện các phép phân tích trong SPSS, cửa sổ output sẽ được sinh ra để lưu kết quả phân tích. • Cửa sổ output có 2 phần: phần bên phải là các lệnh phân tích đã thực hiện, phần bên trái là các bảng, biểu • Lưu file output: File  Save as

  4. 1. Tính tần suất • Tác dụng: tính tần suất xuất hiện của từng biến số • Đối tượng: áp dụng cho tất cả các loại biến trừ biến liên tục • Câu lệnh thực hiện: Analyze  Descriptive Statistics  Frequency • Cách đọc bảng số liệu

  5. 2. Tính các giá trị trung bình • Tác dụng: tính giá trị trung bình của các biến số • Đối tượng : các biến liên tục hoặc thang Likert từ 5 giá trị trở lên. • Câu lệnh: Analyze  Descriptive Statistic  Descriptives • Cách đọc số liệu

  6. 3. Tính tương quan • Tác dụng: xem xét mối quan hệ giữa các biến (thường là hai biến) • Đối tượng : tất cả các loại biến trừ biến liên tục • Câu lệnh: Analyze  Descriptive Statistics  Crosstabs • Cách đọc bảng số liệu

  7. 4. So sánh các giá trị trung bình của một biến số • Tác dụng: tính và so sánh giá trị trung bình của các phương án của một biến • Đối tượng áp dụng: các biến liên tục • Câu lệnh: Analyze  Compare Means  Means • Cách đọc số liệu

  8. 5. Tables • Tác dụng: tính tần suất hoặc tương quan cho nhiều biến số. Thường áp dụng cho các câu hỏi tùy chọn. • Có thể tính dạng Tables of Frequency hoặc dạng Multiple Respone Tables

  9. 5.1. Tables of Frequency • Tác dụng: tính tần suất hoặc tương quan của biến trong các câu hỏi tùy chọn dưới dạng một bảng liệt kê • Câu lệnh: Analyze  Tables  Tables of Frequency • Cách đọc bảng số liệu

  10. 5.2. Multiple Respone Tables • Tác dụng: tính tần suất hoặc tương quan của câu hỏi tùy chọn thành một bảng chung. Có hai cách tính: • Cộng tất cả các giá trị của các phương án trả lời trong các câu (Catagories) • Tính một giá trị (value) của các phương án trả lời (Dichotomies) • Câu lệnh: Analyze  Tables  Multiple Respone Tables

  11. Multiple Respone • Tác dụng: tính tần suất hoặc tương quan của câu hỏi tùy chọn thành một bảng chung, tương tự như Multiple Respone Tables. Tuy nhiên, Multiple Respone cho phép chọn nhiều phương án ở mục Categories. • Đối tượng: các câu hỏi tùy chọn • Câu lệnh: Analyze  Multiple Respone

  12. Bài tập 4 • Tính các giá trị trung bình • So sánh các giá trị trung bình