Une image / un lien ci-dessous est fourni (tel quel) pour télécharger la présentation
Politique de téléchargement : le contenu du site vous est fourni TEL QUEL pour votre information et votre usage personnel ; il ne peut être vendu, concédé sous licence ni partagé sur d’autres sites sans l’accord de son auteur.Le contenu vous est fourni TEL QUEL, pour votre information et votre usage personnel uniquement.Téléchargez la présentation en cliquant sur ce lien.Lors du téléchargement, si vous ne parvenez pas à télécharger une présentation, l’éditeur a peut-être supprimé le fichier de son serveur.Pendant le téléchargement, si vous ne parvenez pas à obtenir une présentation, le fichier a peut-être été supprimé par l’éditeur.
Object type extraction • Phép biến đổi ngược lại khái quát hóa từ 3 quan hệ nhị phân thành 1 quan hệ tam phân bằng cách rút ra (extracting) loại đối tượng MedalKind Phép biến đổi này được gọi là object type extraction.
Object type absorption/ extraction • In general, when an n-valued object type is absorbed into a predicate, the n specialized predicates that result each have one less role than the original (since the object type has been absorbed).
Định lý PSG1 (Predicate specialization/Generalization) • Các predicate R và S, theo thứ tự, có m + 1 roles và m roles, với m 1. Các loại đối tượng A1 .. Am và B không cần phân biệt. Loại giá trị của B có n giá trị b1 .... bn. • Nếu m =1 biến đổi 1 quan hệ hai ngôi (binary) thành n quan hệ 1 ngôi (unary) • Nếu m = 2, biến đổi 1 quan hệ 3 ngôi thành n quan hệ nhị phân.
Định lý PSG1 • Phép biến đổi từ trái sang phải chuyên biệt hóa predicate R thành n predicate S1 .. Sn bằng cách sát nhập loại đối tượng B. Phép biến đổi ngược lại từ phải sang trái khái quát hóa các predicate ngắn hơn thành 1 predicate dài hơn bằng cách rút ra B.
Hệ quả của PSG1 • PSG1 vẫn đúng ngay cả khi có các ràng buộc khác được thêm vào. Tuy nhiên khi bất kỳ 1 ràng buộc nào được bổ sung vào thì phải biến đổi thành 1 ràng buộc phụ tương đương trong lược đồ biến đổi tương ứng. • Hệ quả: If a UC in R spans a combination of B's role and other roles, a UC spans the specialization of these other roles in S1 .. Sn; and conversely.
Ví dụ về UC trong các lược đồ tương đương • Các UC trong lược đồ trái tương đương với các ràng buộc loại trừ (exclusion constraint ) trong lược đồ phải. • Exclusion constraint means that no row of values may appear in more than one of the Si fact tables
Phép biến đổi và UC • If a UC spans all roles of R except for B's role, then S1, .. Sn, are mutually exclusive; and conversely.
Phép biến đổi và ràng buộc bắt buộc • If Ai’s role (or role disjunction) in R is mandatory, then the disjunction of its specialized roles is mandatory, and conversely (1 i m).
Ví dụ phép biến đổi role bắt buộc Ràng buộc bắt buộc (mandatory constraint) trong sơ đồ (a) Ánh xạ thành 1 ràng buộc inclusive-or trong sơ đồ (b).
Phép biến đổi và ràng buộc ngang bằng • If R is a ternary with a UC spanning just B's role and one other role, then adding a frequency constraint of n to this other role is equivalent to adding an equality constraint over the specialized versions of that role.
Phép biến đồi và ràng buộc bắt buộc và tần số • If R is a ternary with a UC spanning just B's role and one other role, then adding a mandatory role constraint and frequency constraint of n (the number of possible values for B) to this other role is equivalent to making each specialized version of that role mandatory.
Ví dụ về PSG2 • A, B và C tương ứng với Driver, DriverStatus, và Car; Ràng buộc ngang bằng được ngầm định bởi 2 ràng buộc role bắt buộc trên Driver.
Ví dụ 2 • Có thể chuyên biệt hóa sơ đồ ??? • Mặc dù không có loại đối tượng DriverStatus nhưng ràng buộc tần số (frequency constraint) cho thấy là each car has at most two drivers cho phép chuyên biệt hóa thành 2 trường hợp
Ví dụ 2 • Vì việc phân biệt ra 2 trường hợp này không có trong sơ đồ gốc nên phép biến đổi này không tương đương với lược đồ gốc